Cập nhật bảng tra diện tích cốt thép mới nhất năm 2024

Bảng tra diện tích cốt thép chính là thông tin để các đơn vị thi công làm chuẩn để tiến hành làm cốt thép cho các công trình xây dựng. Tiết diện cốt thép nếu như được làm đúng theo tiêu chuẩn sẽ đảm bảo được khả năng chịu lực cho các cột dầm và toàn bộ kết cấu của căn nhà. Cùng tìm hiểu về các bảng diện tích thép chi tiết ngay trong bài viết sau đây. 

Diện tích cốt thép là gì? 

Diện tích cốt thép là một thuật ngữ xây dựng, được hiểu là diện tích bề mặt của cốt thép có đơn vị mm². Diện tích thép được dùng để tính toán lượng cốt thép cần sử dụng cho các cấu kiện bê tông cốt thép, như cột, dầm, sàn,…Tùy theo loại cấu kiện, tải trọng của các hạng mục và các điều kiện cụ thể khác mà tiết diện thép cần sử dụng sẽ khác nhau.

Khả năng chịu lực của các cấu kiện bê tông cốt thép có tốt hay không là do việc tính toán tiết diện cốt thép của các đơn vị thi công. Cốt thép có diện tích càng lớn thì khả năng chịu lực của cấu kiện càng cao.

Khái niệm về diện tích cốt thép 
Khái niệm về diện tích cốt thép

Bảng tra diện tích cốt thép cơ bản, thông dụng nhất năm 2024

Dưới đây sẽ là một số bảng ra diện tích cốt thép chi tiết, chính xác nhất trong năm 2024 mà quý khách có thể tham khảo qua.

Bảng tra diện tích cốt thép cơ bản

Bảng tra đường kính cốt thép cơ bản bao gồm: 

Đường kính cốt thép (mm) Diện tích tiết diện thép ngang – mm2 – tương ứng với số thanh  Trọng lượng 1m (kg) 
1 2 3 4 5 6 7 8 9
6 28,3 57 85 113 142 170 198 226 255 0,222
8 50,3 100 151 201 251 302 352 402 453 0,395
10 78,5 157 236 314 392 471 550 628 707 0,617
12 113 226 339 452 56 678 792 905 1018 0,888
14 154 308 462 616 769 923 1077 1231 1385 1,208
16 201 402 603 804 1005 1206 1407 1608 1810 1,578
18 254 509 763 1018 1272 1527 1781 2036 2290 1,998
20 314 628 942 1256 1571 1885 2199 2514 2827 2,466
22 380 760 1140 1520 1900 2281 2661 3041 3421 2,984
25 491 982 1473 1963 2454 2945 3436 3927 4418 3,853
28 615 1231 1847 2463 3697 3695 4310 4926 5542 4,834
30 707 1414 2121 2828 3534 4241 4948 5655 6362 5,549
32 804 1608 2412 3217 4021 4825 5630 6434 7238 6,313

Bảng diện tích cốt thép sàn

Bảng tra tiết diện thép sàn bao gồm: 

Khoảng cách của thép (cm) Đường kính cốt thép (mm)
6 6/8 8 8/10 10 10/12 12 12/14 14
7 4,04 5,61 7,19 9,20 11,21 13,69 16,16 19.07 21,99
8 3,54 4,91 6,29 8,05 9,81 11,98 14,14 16,69 19,24
9 3,14 4,37 5,59 7,16 8,72 10,64 12,57 14,83 17,10
10 2,83 3,93 5,03 6,44 7,85 9,58 11,31 13,35 15,39
11 2,57 3,57 4,57 5,85 7,14 8,71 10,28 12,14 13,99
12 2,36 3,28 4,19 5,37 6,54 7,98 9,43 11,13 12,83
13 2,18 3,02 3,87 4,95 6,04 7,37 8,70 10,27 11,84
14 2,02 2,81 3,59 4,6 5,61 6,84 8,08 9,54 10,99
15 1,89 2,62 3,35 4,29 5,23 6,39 7,54 8,90 10,26
16 1,77 2,46 3,14 4,03 4,91 5,99 7,07 8,34 9,62
17 1,66 2,31 2,96 3,79 4,62 5,64 6,65 7,85 9,05
18 1,57 2,18 2,79 3,58 4,36 5,32 6,28 7,42 8,55
19 1,49 2,07 2,65 3,39 4,13 5,04 5,95 7,03 8,10
20 1,42 1,97 2,52 3,22 3,93 4,79 5,66 6,68 7,70

Bảng tra diện tích cốt thép tròn

Bảng tra cốt thép trong bao gồm: 

STT Đường kính cốt thép (mm) Trọng lượng cốt thép/1m(kg) Trọng lượng cốt thép/11.7m(kg)
1 6 0.22 2.60
2 8 0.39 4.62
3 10 0.62 7.21
4 12 0.89 10.39
5 14 1.21 14.14
6 16 1.58 18.47
7 18 2.00 23.37
8 20 2.47 28.85
9 22 2.98 34.91
10 25 3.85 45.08
11 28 4.83 56.55
12 32 6.31 73.87

Bảng tra trọng lượng thép cừ Larsen

Tham khảo bảng tra diện tích cốt thép cừ Larsen: 

Bảng tra trọng lượng thép cừ Larsen
Bảng tra trọng lượng thép cừ Larsen

Bảng tra diện tích cốt thép hộp cỡ lớn

Tham khảo bảng tra diện tích cốt thép hộp cỡ lớn:

Bảng tra diện tích cốt thép hộp cỡ lớn
Bảng tra diện tích cốt thép hộp cỡ lớn

Bố trí cốt thép dầm tiêu chuẩn theo nguyên tắc nào

Khi bố trí cốt thép dầm, cả đơn vị thi công và chủ đầu tư cần phải lưu ý làm theo những nguyên tắc sau: 

  • Sau khi cắt hoặc uốn cốt thép, cần đảm bảo số cốt thép sót lại đủ năng lực chịu lực theo momen uốn trên cả tiết diện thẳng góc và ngay cả trên tiết diện nghiêng. Cách làm này sẽ giúp cho khả năng chịu lực của dầm được tốt nhất trong mọi trường hợp.
  • Cốt thép chịu lực cần được neo gần chắn sống ở đầu từng thanh để đảm bảo sự liên kết giữa cốt thép và bê tông, từ đó giúp tăng khả năng chịu lực của dầm.
  • Dọc theo trục dầm, cốt thép chịu lực thường được bố trí ở phần mặt đáy và vị trí phía trên. Cách đặt này giúp dầm chịu được momen uốn lớn hơn.
  • Cốt thép độc lập có dạng thẳng cũng có thể được uốn các đầu mút làm cốt thép xiên. Tuy nhiên, sau khi uốn thì chỉ làm thêm được đoạn neo mà không thể kéo dài thêm để tham gia chịu momen lại.
  • Các thanh thép xiên được bố trí theo yêu cầu chịu lực cắt. Cốt thép xiên giúp dầm chịu được lực cắt lớn hơn.
Bố trí cốt thép dầm tiêu chuẩn theo nguyên tắc nào
Bố trí cốt thép dầm tiêu chuẩn theo nguyên tắc nào

Một số lưu ý khi bố trí cốt thép cần biết

Dưới đây là một số lưu ý khi bố trí cốt thép dầm mà bạn cần phải tham quả qua: 

  • Làm sạch bề mặt thép trước khi thi công, đảm bảo không bị dính các gỉ sắt gây giảm chất lượng của cốt thép. 
  • Đảm bảo uốn thẳng các bộ phận của thép 
  • Hạn chế làm thanh thép bị bào mòn trong quá trình làm sạch để giữ nguyên được chất lượng sản phẩm
  • Kích thước của khung cốt thép phải chính xác như dự tính
  • Chuẩn bị đủ lượng sắt thép trước khi thi công
Một số lưu ý khi bố trí cốt thép cần biết
Một số lưu ý khi bố trí cốt thép cần biết

Bài viết trên của Bê Tông Mekong đã cung cấp các bảng tra diện tích cốt thép chính xác nhất để quý khách tham khảo và nắm rõ. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi theo hotline cụ thể trên website để được tư vấn chi tiết hơn. 

0/5 (0 Reviews)
Tác giả - Trần Khánh Minh
ÔNG Trần Khánh Minh

Tôi là Trần Khánh Minh hiện đang giữ chức vụ CEO – Chuyên viên tư vấn tại Công ty cổ phần bê tông tươi Mekong. Với hơn 15 năm kinh nghiệm được đúc kết trong suốt quá trình học tập, làm việc và nghiên cứu.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *